學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
亙
亙
giản thể:
亘
gèn
[ㄍㄣˋ]
CẮNG
1.
kéo dài suốt qua
2.
chạy xuyên suốt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
亙古
gèngǔ
xuyên suốt thời gian
盤亙
pángèn
liên kết thành chuỗi không đứt đoạn
綿亙
miángèn
kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)
亙古不變
gèngǔbùbiàn
không thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ)
亙古未有
gèngǔwèiyǒu
chưa từng có trước đây
亙古通今
gèngǔtōngjīn
từ thời cổ đại đến nay
逐字解
Từng chữ trong từ
亙
cắng, cẳng
kéo dài suốt qua
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
跟
gēn
gót chân
根
gēn
rễ
哏
gén
buồn cười
艮
gěn
cùn
艮
gèn
một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho núi
茛
gèn
cây mao lương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
亙 nghĩa là gì? · Kaori Dict