伊藤
Yīténg
[ㄧ ㄊㄥˊ]
Y ĐẰNG
- 1.Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản
- 2.Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])

例句Câu ví dụ
- 1
我也很高興見到你,伊藤先生。
wǒ yě hěn gāoxìng jiàndào nǐ, Yīténg xiānsheng。
Tôi cũng rất vui được gặp anh, ông Ito
- 2
伊藤小姐要她的學生們努力學習。
Yīténg xiǎojie yào tā de xuésheng men nǔlì xuéxí。
Cô Ito yêu cầu học sinh của mình học tập chăm chỉ
- 3
伊藤先生教歷史嗎?
Yīténg xiānsheng jiāo lìshǐ ma?
Ông Ito có dạy lịch sử không?