學華語Kaori Dict

giản thể:

téng

ㄊㄥˊ

ĐẰNG

  1. 1.biến thể của 藤[teng2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    這是一棵藤蘿。

    zhè shì yī kē téng luó。

    Đây là một cây leo

  • 2

    藤村和白秋這樣的詩人太少了。

    téng cūn hé bái Qiū zhèyàng de shīrén tài shǎo le。

    Những nhà thơ như Toson và Hakushu quá hiếm có.

  • 3

    梭羅垂涎於這種植物強壯的紫色莖稈,將其製成藤條,而知更鳥則以深紅色汁液的漿果為食。

    suō luó chuíxián yú zhèzhǒng zhíwù qiángzhuàng de zǐsè jīng gǎn, jiāng qí zhìchéng téngtiáo, ér zhīgēngniǎo zé yǐ shēnhóngsè zhīyè de jiāngguǒ wèi shí。

    Thoreau ao ước lấy thân cây màu tím mạnh mẽ của loài cây này làm gậy, còn chim chích chòe thì ăn những quả mọng có nước màu đỏ thẫm.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

籐 nghĩa là gì? · Kaori Dict