- 1.(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên
- 2.(hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng
- 3.dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)

例句Câu ví dụ
- 1
騰一下地方。
téng yīxià dìfāng。
Đổi chỗ đi
- 2
我總是騰不出空閒時間。
wǒ zǒngshì téng bù chū kòngxián shíjiān。
Tôi luôn không có thời gian rảnh