滕
Téng
[ㄊㄥˊ]
ĐẰNG
- 1.chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông
- 2.quận Teng ở Sơn Đông
- 3.họ [Teng2]

例句Câu ví dụ
- 1
古滕堡是德國人。
gǔ Téng bǎo shì Déguórén。
Gutenberg là người Đức
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 滕家thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông
- 滕州Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
- 滕縣Huyện Đằng ở Sơn Đông
- 滕家鎮thị trấn Tengjia ở Vinh Thành 榮成|荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông
- 滕州市Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
- 滕王閣Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây
- 霍爾滕Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
- 滕州市thành phố Tengzhou, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 Shi4], tỉnh Shandong