例句Câu ví dụ
- 1
他的腿和腳都疼。
tā de tuǐ hé jiǎo dōu téng
Chân và tay anh đều đau
- 2
我的眼有點兒疼。
wǒ de yǎn yǒu diǎnr téng
Mắt tôi hơi đau
- 3
牙疼也要去醫院。
yá téng yě yào qù yī yuàn
Nhiễm trùng răng cũng phải đi bệnh viện
他的腿和腳都疼。
tā de tuǐ hé jiǎo dōu téng
Chân và tay anh đều đau
我的眼有點兒疼。
wǒ de yǎn yǒu diǎnr téng
Mắt tôi hơi đau
牙疼也要去醫院。
yá téng yě yào qù yī yuàn
Nhiễm trùng răng cũng phải đi bệnh viện