例句Câu ví dụ
- 1
我的後背疼死了。
wǒ de hòubèi téngsǐ le。
Lưng tôi đau chết đi được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
我的後背疼死了。
wǒ de hòubèi téngsǐ le。
Lưng tôi đau chết đi được