例句Câu ví dụ
- 1
佐藤先生問了我很多有關競選的問題。
Zuǒténg xiānsheng wèn le wǒ hěn duō yǒuguān jìngxuǎn de wèntí。
Ông佐藤 đã hỏi tôi nhiều câu hỏi liên quan đến cuộc đua
- 2
我可以和佐藤先生說話嗎?
wǒ kěyǐ hé Zuǒténg xiānsheng shuōhuà ma?
Tôi có thể nói chuyện với ông Sato được không
- 3
送這束花的人可能是佐藤小姐。
sòng zhè shù huā de rén kěnéng shì Zuǒténg xiǎojie。
Người gửi bó hoa này có thể là cô Sato.
