例句Câu ví dụ
- 1
「對的,我們以前見過面。」佐敦先生說。
「 duì de, wǒmen yǐqián jiàn guò miàn。 」 zuǒ dūn xiānsheng shuō。
Đúng, chúng ta từng gặp mặt trước đây.
- 2
他晉升為大佐。
tā jìnshēng wèi dà zuǒ。
Anh được thăng chức lên thiếu tá
「對的,我們以前見過面。」佐敦先生說。
「 duì de, wǒmen yǐqián jiàn guò miàn。 」 zuǒ dūn xiānsheng shuō。
Đúng, chúng ta từng gặp mặt trước đây.
他晉升為大佐。
tā jìnshēng wèi dà zuǒ。
Anh được thăng chức lên thiếu tá