字義Nghĩa
giúp đỡ, hỗ trợ, phụ támáy dịch
zuǒTÁ
- 1.hỗ trợ
- 2.trợ lý
- 3.phụ tá
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
佐 (本作左。形声。从人,左声。本义辅助,帮助) 同本义(古人以右”为尊,左”为卑。佐”常用于下对上、弱对强的帮助。上对下,强对弱时用佑”) 佐,助也。--《广雅》 故周公旦佐相天子。--《墨子·贵义》 陈胜佐之。--《史记·陈涉世家》 太宰之职,常建邦之六典,以佐王治邦国。--《周礼·天官》 四岳佐之。--《国语·周语下》 予佐尔贾。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 佐以科学。--蔡元培《图画》 佐读勤苦。--清·周容《芋老人传》 又如佐理(助理,帮助处理);佐事(辅助事奉);佐戎(参与军事); 佐zuǒ辅助,帮助,也指辅助别人的人~治。辅~。僚~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 左 [zuǒ] chỉ âm.
Tả — Người
組詞Từ chứa chữ này
- 佐料gia vị
- 佐證bằng chứng
- 佐羅Zorro
- 佐藤Satō (họ của người Nhật)
- 佐貳phó
- 佐酒uống rượu cùng nhau (với người khác)
- 佐野Sano (họ và địa danh của Nhật Bản)
- 佐餐
- 佐世保Sasebo, thành phố và cảng hải quân ở tỉnh Nagasaki, Kyūshū, Nhật Bản
- 佐丹奴Giordano (thương hiệu)
- 輔佐hỗ trợ (thường là quân vương)
- 技佐chuyên viên kỹ thuật phụ tá (cấp bậc trong bộ máy công chức tại Đài Loan)
- 佐佐木Sasaki (họ của Nhật Bản)
- 佐治亞Georgia, bang của Mỹ
- 佐科威Joko Widodo (1961-), chính trị gia Indonesia, tổng thống Indonesia (2014-)
- 巴羅佐José Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban Châu Âu 2004-2014