字義Nghĩa
tre, nứamáy dịch
téngĐẰNG
- 1.biến thể của 藤[teng2]
téngĐẰNG
- 1.mây
- 2.gậy
- 3.một loại dây leo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
藤〈名〉 (形声。从艹,滕声。本义木本蔓生植物的枝茎) 同本义 石角钩衣破,藤枝刺眼新。--杜甫《奉陪郑驸马韦曲》 丹藤翠蔓。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 交加之藤。-- 如藤杯(滕制的酒杯。也特指酒杯藤的花,因可当作酒杯用而得名);藤子(某些植物的匍匐茎或攀援茎,可编制器物);藤牌(藤制的盾牌);藤鼓(鼓的一种。由藤蒙皮制成);藤轮( 藤制的靠枕);藤萝(紫藤的通称);藤纸(古时用藤皮造的纸);藤椅;藤床;藤篮;葡萄藤;瓜藤;爬藤 藤(籰)téng ⒈植物名 ① ② ③ ⒉蔓南瓜~。葡萄~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 滕 [téng] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 藤椅ghế mây
- 藤蔓dây leo
- 藤井Fujii (họ Nhật Bản)
- 藤原Fujiwara (họ Nhật Bản)
- 藤本Fujimoto (họ Nhật Bản)
- 藤條mây
- 藤森Fujimori (họ của Nhật Bản)
- 藤澤Fujisawa (họ và địa danh của Nhật Bản)
- 藤球cầu mây (môn thể thao)
- 藤田Fujita (họ của Nhật Bản)
- 伊藤Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản
- 佐藤Satō (họ của người Nhật)
- 加藤Katō (họ của Nhật Bản)
- 安藤Andō (họ người Nhật)
- 工藤Kudō (họ người Nhật)
- 後藤Gotō (họ người Nhật)