例句Câu ví dụ
- 1
加藤先生太老了,沒法再工作了。
Jiāténg xiānsheng tài lǎo le, méifǎ zài gōngzuò le。
Ông Kato quá già nên không thể làm việc nữa
- 2
加藤先生教我們英語。
Jiāténg xiānsheng jiāo wǒmen Yīngyǔ。
Ông Kato dạy chúng tôi tiếng Anh
- 3
加藤先生是一位老師。
Jiāténg xiānsheng shì yī wèi lǎoshī。
Ông Kato là một giáo viên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
