學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Ây — đại từ nhân xưng thứ bamáy dịch

Y

  1. 1.(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
  2. 2.đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn")
  3. 3.(thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")

Y

  1. 1.họ [Yi1]
  2. 2.viết tắt của 伊拉克[Yi1la1ke4], Iraq
  3. 3.viết tắt của 伊朗[Yi1lang3], Iran
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

伊 (会意。从人,从尹。尹,治理∠起来指伊尹,殷治理天下者◇假借为那) 表示远指,相当于那” 所谓伊人,在水一方。--《诗·秦风·蒹葭》。笺伊,当作繄,犹是也。” 表示第三人称,相当于她”、他”、彼” 薛蟠因伊倔强,将酒照脸泼去。--《红楼梦》 江家我顾伊,庾家伊顾我。--《世说新语》 吾见张时,伊已六十。--《南史》 又如伊行(她那里;他们);伊曹(彼辈,他们);伊俦(彼辈,其类);伊拉(方言。他们) 表示第二人称,相当于你” 勿学汝兄,汝兄自不如伊。--《世说新语》 我这里吐胆倾心 伊yī ⒈彼,他,她~人。 ⒉文言助词(无义)下车~始(始开始。刚刚下车。〈表〉刚到或刚刚上任)。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ây — Người

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 伊 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict