例句Câu ví dụ
- 1
德黑蘭是伊朗的首都。
Déhēilán shì Yīlǎng de shǒudū。
Tehran là thủ đô của Iran.
- 2
我真心希望伊朗人民能夠獲得自由。
wǒ zhēnxīn xīwàng Yīlǎng rénmín nénggòu huòdé zìyóu。
Tôi chân thành mong muốn người dân Iran có thể được tự do
- 3
湯姆不知道伊拉克和伊朗有什麼區別。
Tāngmǔ bùzhī dào Yīlākè hé Yīlǎng yǒu shénme qūbié。
Tom không biết sự khác biệt giữa Iraq và Iran
