學華語Kaori Dict

伊朗

lǎng

ㄧ ㄌㄤˇ

Y LÃNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    德黑蘭是伊朗的首都。

    Déhēilán shì Yīlǎng de shǒudū。

    Tehran là thủ đô của Iran.

  • 2

    我真心希望伊朗人民能夠獲得自由。

    wǒ zhēnxīn xīwàng Yīlǎng rénmín nénggòu huòdé zìyóu。

    Tôi chân thành mong muốn người dân Iran có thể được tự do

  • 3

    湯姆不知道伊拉克和伊朗有什麼區別。

    Tāngmǔ bùzhī dào Yīlākè hé Yīlǎng yǒu shénme qūbié。

    Tom không biết sự khác biệt giữa Iraq và Iran

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伊朗 nghĩa là gì? · Kaori Dict