例句Câu ví dụ
- 1
伊凡後來被開除了。
Yīfán hòulái bèi kāichú le。
Ivan sau đó bị sa thải
- 2
伊凡聽到外面有說話的聲音。
Yīfán tīngdào wàimiàn yǒu shuōhuà de shēngyīn。
Ivan nghe thấy có tiếng nói bên ngoài
- 3
伊凡搜尋莉瑪。
Yīfán sōuxún lì mǎ。
Ivan tìm kiếm Rima
伊凡後來被開除了。
Yīfán hòulái bèi kāichú le。
Ivan sau đó bị sa thải
伊凡聽到外面有說話的聲音。
Yīfán tīngdào wàimiàn yǒu shuōhuà de shēngyīn。
Ivan nghe thấy có tiếng nói bên ngoài
伊凡搜尋莉瑪。
Yīfán sōuxún lì mǎ。
Ivan tìm kiếm Rima