例句Câu ví dụ
- 1
我的伯伯愛好打板球。
wǒ de bóbo àihào dǎ bǎnqiú。
Chú ruột tôi thích chơi cricket
- 2
我待在東京的伯伯家。
wǒ dāi zài Dōngjīng de bóbo jiā。
Tôi ở lại nhà chú ở Tokyo
- 3
昨日我伯伯買了只狗。
zuórì wǒ bóbo mǎi le zhǐ gǒu。
Hôm qua chú tôi đã mua một con chó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 伯BÁ (伯) – bác: Người (亻) tóc bạc trắng (白) — anh cả của cha, BÁC ruột, BÁ phụ đáng kính.
