例句Câu ví dụ
- 1
他伸長了他的右手。
tā shēncháng le tā de yòushǒu。
Anh ấy đã dâng tay phải của mình ra
- 2
他伸長了手臂為了能拿到書。
tā shēncháng le shǒubì wèile néng nádào shū。
Anh ấy đưa tay ra để có thể lấy cuốn sách
- 3
他伸長了脖子,希望能聽到她們低聲說的話。
tā shēncháng le bózi, xīwàng néng tīngdào tāmen dīshēng shuō dehuà。
Anh ấy cúi đầu xuống, hy vọng nghe được những gì họ đang thì thầm nói.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.
