學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
俘虜
俘虜
giản thể:
俘虏
fú
lǔ
[ㄈㄨˊ ㄌㄨˇ]
PHU LỖ
HSK 7-9
TOCFL 6
N
1.
tù binh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
俘獲
fúhuò
bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
俘
fú
bắt làm tù binh
虜
lǔ
tù binh
傷俘
shāngfú
bị thương và bị bắt
戰俘
zhànfú
tù binh chiến tranh
捕俘
bǔfú
bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)
臣虜
chénlǔ
nô lệ
虜獲
lǔhuò
bắt giữ (người)
逐字解
Từng chữ trong từ
俘
phu
người bị bắt làm tù binh
虜
lỗ
bắt, giam, chiếm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
附錄
fùlù
phụ lục
符籙
fúlù
(Đạo giáo) bùa dưới dạng tranh vẽ các ký hiệu được cho là có phép thuật
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
俘虏 nghĩa là gì? · Kaori Dict