學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
捕俘
捕俘
bǔ
fú
[ㄅㄨˇ ㄈㄨˊ]
BẮT PHU
1.
bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
逮捕
dàibǔ
bắt giữ
捕捉
bǔzhuō
bắt; tóm; chụp
俘虜
fúlǔ
tù binh
捕
bǔ
bắt; tóm; giữ
俘獲
fúhuò
bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)
被捕
bèibǔ
bị bắt
追捕
zhuībǔ
truy đuổi
捕獲
bǔhuò
bắt; bắt giữ; tóm được
逐字解
Từng chữ trong từ
捕
bắt, bõ
bắt
俘
phu
người bị bắt làm tù binh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
不服
bùfú
không chấp nhận điều gì
不復
bùfù
không còn; không lại
不符
bùfú
không nhất quán
不負
bùfù
không phụ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
捕俘 nghĩa là gì? · Kaori Dict