例句Câu ví dụ
- 1
俺不中嘞。
ǎn bù zhōng lei。
Tôi không làm được
- 2
俺閨女今年上大學咧,在省城那邊。
ǎn guīnü jīnnián shàng dàxué liē, zài shěngchéng nàbian。
Con gái ta năm nay đi học đại học, ở thành phố tỉnh.
- 3
你問誰種地最在行?那還用說,俺唄。
nǐ wèn shéi zhòngdì zuì zàiháng? nà hái yòng shuō, ǎn bài。
Anh hỏi ai canh đồng tốt nhất? Chưa cần nói, chính tôi mà.
