學華語Kaori Dict

傾向於

giản thể: 倾向于

qīngxiàng

ㄑㄧㄥ ㄒㄧㄤˋ ㄩˊ

KHUYNH HƯỚNG VU

  1. 1.nghiêng về
  2. 2.thích
  3. 3.hay

例句Câu ví dụ

  • 1

    資本家傾向於壓榨工人。

    zīběnjiā qīngxiàngyú yāzhà gōngrén。

    Nhà tư bản có xu hướng bóc lột người lao động.

  • 2

    我會更傾向於第二句話。

    wǒ huì gèng qīngxiàngyú dìèr jù huà。

    Tôi sẽ chọn câu thứ hai

  • 3

    我傾向於看文字前先看圖。

    wǒ qīngxiàngyú kàn wénzì qián xiān kàn tú。

    Tôi có xu hướng xem hình ảnh trước khi đọc chữ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傾向於 nghĩa là gì? · Kaori Dict