學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
冠冕
冠冕
guān
miǎn
[ㄍㄨㄢ ㄇㄧㄢˇ]
QUAN MIỆN
1.
vương miện hoàng gia
2.
mũ quan
3.
chính thức
Xem 3 nghĩa còn lại
4.
lãnh đạo
5.
đứng đầu
6.
tao nhã và trang nghiêm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
冠軍
guànjūn
nhà vô địch
奪冠
duóguàn
giành ngôi quán quân
冠
guàn
đội mũ
桂冠
guìguān
vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)
皇冠
huángguān
vương miện (mũ đội đầu)
衣冠
yīguān
mũ và quần áo
冠冕堂皇
guānmiǎntánghuáng
kêu ngạo
冕
miǎn
vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo
逐字解
Từng chữ trong từ
冠
quan, quán
mũ
冕
miện
mũ triều
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
冠冕 nghĩa là gì? · Kaori Dict