字義Nghĩa
mũmáy dịch
guànQUÁN
- 1.đội mũ
- 2.đứng đầu
- 3.phong
GuànQUÁN
- 1.họ [Guan4]
guānQUAN
- 1.mũ
- 2.vương miện
- 3.mào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冠〈名〉 (会意。从冖”(用布帛蒙覆。从元”(人头),从寸”(手)。意思是手拿布帛之类的制品加在人的头上,即冠”。本义帽子) 同本义 冠,弁冕之总名也。--《说文》 冠至尊也。--《礼记·问丧》 缁布冠。--《仪礼·士冠礼》。注今小吏冠。” 凡甸冠弁服。--《周礼·司服》 怒发上冲冠。--《史记·廉颇蔺相如列传》 新沐者必弹冠。--《楚辞·渔父》 冠盖相望,乘坚策肥。--汉·晁错《论贵粟疏》 小民罢市,丧出江上,白衣冠送者夹岸。--《明史·海瑞传》 峨大冠,拖长绅者,昂昂乎庙堂之器也,果能建伊皋之 冠guàn ⒈〈古〉一种礼仪。男子二十岁举行冠礼,〈表〉已经成人,因称二十岁左右的男子为"弱冠"(弱指少年)。 ⒉位居第一,超群出众~军。产值~全国。 ⒊戴帽子~儒冠者。 ⒋用于前面,有"加上"的意思~以作家桂冠。 冠guān ⒈帽子衣~整洁。怒发冲~。 ⒉形状像帽子或在顶上高起的东西鸡~。花~子。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 元 đội mũ 冖 bằng tay 寸
組詞Từ chứa chữ này
- 冠軍nhà vô địch
- 冠冕堂皇kêu ngạo
- 冠以gán cho
- 冠冕vương miện hoàng gia
- 冠名đặt tên (cho đội thể thao, cuộc thi, v.v.)
- 冠子mào
- 冠狀liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành
- 冠禮lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm nghi thức đội mũ lên đầu chàng trai
- 冠縣huyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
- 冠脈mạch vành
- 奪冠giành ngôi quán quân
- 桂冠vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)
- 皇冠vương miện (mũ đội đầu)
- 衣冠mũ và quần áo
- 免冠không đội mũ (trong ảnh)
- 冕冠xem 冕[mian3]