例句Câu ví dụ
- 1
我看到了皇冠。
wǒ kàndào le huángguān。
Tôi nhìn thấy chiếc vương miện
- 2
這裡有個皇冠。
zhèlǐ yǒu gě huángguān。
Ở đây có một chiếc vương miện
- 3
畫中的女孩頭上戴著的是花冠,不是金皇冠。
huà zhòngdì nǚhái tóushàng dài zhe de shì huāguān, bùshì jīn huángguān。
Cô gái trong tranh đang đội một chiếc vòng hoa, không phải là chiếc vương miện vàng
