字義Nghĩa
vua, hoàng đếmáy dịch
HuángHOÀNG
- 1.họ [Huang2]
huángHOÀNG
- 1.hoàng đế
- 2.biến thể cũ của 惶[huang2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
皇 (象形。金文,象灯火辉煌形。上面的三点,象灯光参差上出之形;中间的部分象灯缸;下面的土”是灯柱。皇”即煌”的古字。本义灯火辉煌) 同本义 服其命服,朱芾斯皇。--《诗·小雅·采芑》 騰皇者,煌煌也。--《书·帝命》 大 皇,大也。从自。自始也。始王者,三皇大君也。--《说文》 建用皇极。--《书·洪范》 上帝是皇。--《诗·周颂·执竞》 又如皇祜(大福);皇业(大业;帝王的事业);皇道(大道);皇竹(大竹名) 美好 皇,美也。--《广雅·释诂一》 继序其皇之。--《诗·周颂·烈文》。 皇huáng ⒈传说中远古的帝王三~五帝。 ⒉君主~帝。 ⒊大,盛大富丽堂~。~ ~巨著。 ⒋〈古〉通"遑"、"惶"。 ⒌ ⒍ 皇wǎng 1.向往。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Hoàng — Vương miện 白 trên đầu hoàng đế 王
組詞Từ chứa chữ này
- 皇帝hoàng đế
- 皇后hoàng hậu
- 皇上hoàng thượng
- 皇室hoàng gia
- 皇宮hoàng cung
- 皇太后hoàng thái hậu
- 皇家hoàng gia
- 皇冠vương miện (mũ đội đầu)
- 皇位ngôi vị Hoàng đế
- 皇儲thái tử
- 天皇Thiên Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇[san1 huang2]
- 倉皇hoảng loạn
- 冠冕堂皇kêu ngạo
- 富麗堂皇
- 堂而皇之công khai
- 三皇ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人[Sui4 ren2], Phục Hy 伏羲[Fu2 Xi1] và Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2], hoặc Thiên Hoàng 天皇|天皇[Tian1 huang2], Địa Hoàng 地皇|地皇[Di4 huang2] và Nhân Hoàng 人皇|人皇[Ren2 huang2]