冠
guàn
[ㄍㄨㄢˋ]
QUÁN
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
我和他競爭冠軍。
wǒ hé tā jìngzhēng guànjūn。
Tôi thi đấu với anh ấy để giành chức vô địch.
- 2
我在看亞冠比賽。
wǒ zài kàn Yà guàn bǐsài。
Tôi đang xem trận đấu Asian Champions League
- 3
這個音節有一個前置冠音。
zhège yīnjié yǒu yīge qiánzhì guàn yīn。
Âm tiết này có một âm đầu phụ