灌
guàn
[ㄍㄨㄢˋ]
QUÁN
HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ
- 1
請把水瓶灌滿。
qǐng bǎ shuǐ píng guàn mǎn。
Hãy đổ đầy chai nước
- 2
他對她大灌迷湯。
tā duì tā dà guàn mí tāng。
Anh đang nói rất ngọt với cô ấy
- 3
他在桶里灌滿了水。
tā zài tǒng lǐ guàn mǎn le shuǐ。
Anh ấy đã đổ đầy nước vào thùng