學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

rótmáy dịch

guànQUÁN

  1. 1.tưới
  2. 2.rót
  3. 3.cài đặt (phần mềm)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

灌〈名〉 (形声。从水,雚声。本义灌水) 同本义 灌,灌水也。出庐江雩娄北入淮。--《说文》 灌水,源出河南省商城县南,东北经固始县西南曰曲河,北合史河流入淮水 丛生的树木 灌木,丛木。又,木族生为灌。--《尔雅》 灌,丛也。--《小尔雅》 集于灌木。--《诗·周南·葛覃》 而灌木丛林,蒙茸山麓,未经删治如今者,则无疑也。-- 又如灌木;灌莽;灌丛 灌 浇;灌溉 灌,浇也,渍也。--《广韵》 时雨降矣,而犹浸灌。--《庄子·逍遥游》 以筒水灌之始出,状 灌guàn ⒈浇,输送~溉。~输。 ⒉注入~注。~肠。 ⒊ 灌huàn 1.见"灌灌"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [guàn] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 灌 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict