- 1.thấm nhuần
- 2.truyền dẫn
- 3.tiêm nhiễm
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.dạy
- 5.truyền đạt
- 6.chuyển nước đến nơi khác

例句Câu ví dụ
- 1
父母試圖將誠實和工作的重要性灌輸給孩子。
fùmǔ shìtú jiāng chéngshí hé gōngzuò de zhòngyàoxìng guànshū gěi háizi。
Phụ huynh cố gắng instill vào trẻ em tầm quan trọng của sự trung thực và lao động