學華語Kaori Dict

giản thể:

còu

ㄘㄡˋ

THẤU

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.tập hợp, gom góp
  2. 2.tình cờ
  3. 3.gần gũi
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.tận dụng cơ hội

例句Câu ví dụ

  • 1

    我湊到你耳邊說。

    wǒ còu dào nǐ ěr biān shuō。

    Tôi tiến lại gần tai anh nói

  • 2

    我賣了房子和家具,連同我的手飾一起才湊了五十萬。

    wǒ mài le fángzi hé jiājù, liántóng wǒ de shǒu shì yīqǐ cái còu le wǔshí wàn。

    Tôi đã bán nhà và đồ đạc, cùng với những món trang sức của tôi để tích cóp được năm mươi triệu.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

凑 nghĩa là gì? · Kaori Dict