
例句Câu ví dụ
- 1
我湊到你耳邊說。
wǒ còu dào nǐ ěr biān shuō。
Tôi tiến lại gần tai anh nói
- 2
我賣了房子和家具,連同我的手飾一起才湊了五十萬。
wǒ mài le fángzi hé jiājù, liántóng wǒ de shǒu shì yīqǐ cái còu le wǔshí wàn。
Tôi đã bán nhà và đồ đạc, cùng với những món trang sức của tôi để tích cóp được năm mươi triệu.