- 1.Lưu Vũ Tích (772-842), nhà thơ đời Đường

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 錫thiếc (hóa học)
- 劉họ [Liu2]
- 劉trảm
- 禹Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy
- 劉備Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau là triều đại Thục Hán
- 劉向Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
- 劉基Lưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], nổi tiếng là thiên tài quân sự
- 劉奭Lưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4]