禹
Yǔ
[ㄩˇ]
VŨ
- 1.Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy
- 2.họ [Yu3]

例句Câu ví dụ
- 1
如果沒有禹,我們大約要變成魚了吧!
rúguǒ méiyǒu Yǔ, wǒmen dàyuē yào biànchéng yú le ba!
Nếu không có Yu, chúng ta có lẽ sẽ trở thành cá rồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 夏禹xem 大禹[Da4 Yu3]
- 大禹Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy
- 禹城thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
- 禹州thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
- 禹會Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
- 劉禹錫Lưu Vũ Tích (772-842), nhà thơ đời Đường
- 王禹偁Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
- 禹城市thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông