例句Câu ví dụ
- 1
刺蝟很可愛。
cìwei hěn kěài。
Hươu cao cổ rất đáng yêu
- 2
刺蝟一只腳有幾個腳趾頭?
cìwei yī zhǐ jiǎo yǒu jǐge jiǎozhǐtou ?
Khỉ có mấy ngón chân trên một chân?
- 3
刺蝟吞掉了兔子。
cìwei tūn diào le tùzi。
Chuột nhọn nuốt con thỏ
刺蝟很可愛。
cìwei hěn kěài。
Hươu cao cổ rất đáng yêu
刺蝟一只腳有幾個腳趾頭?
cìwei yī zhǐ jiǎo yǒu jǐge jiǎozhǐtou ?
Khỉ có mấy ngón chân trên một chân?
刺蝟吞掉了兔子。
cìwei tūn diào le tùzi。
Chuột nhọn nuốt con thỏ