學華語Kaori Dict

匈奴

Xiōng

ㄒㄩㄥ ㄋㄨˊ

HUNG NÔ

  1. 1.Hung Nô, một dân tộc ở vùng thảo nguyên phía Đông đã tạo ra một đế chế hưng thịnh vào thời Tần và Hán

例句Câu ví dụ

  • 1

    漢宣帝時,匈奴貴族爭奪權力。

    HànXuāndì shí, Xiōngnú guìzú zhēngduó quánlì。

    Trong thời Hán Vũ Đế, tầng lớp quý tộc匈奴 tranh giành quyền lực

  • 2

    壯志飢餐胡虜肉,笑談渴飲匈奴血。待從頭、收拾舊山河,朝天闕。

    zhuàngzhì jī cān Hú lǔ ròu, xiàotán kě yǐn Xiōngnú xiě。 dāi cóngtóu、 shōushi jiù shānhé, Cháotiān Quē。

    Khát vọng dũng cảm ăn thịt kẻ thù phương Bắc, cười nói uống máu kẻ thù phương Bắc; chờ đến lúc thu dọn lại núi sông cũ, tiến vào cung điện triều đình.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

匈奴 nghĩa là gì? · Kaori Dict