例句Câu ví dụ
- 1
戰爭就是和平,自由—是奴役。無知,則是力量。
zhànzhēng jiùshì hépíng, zìyóu — shì núyì。 wúzhī, zé shì lìliang。
Chiến tranh chính là hòa bình, tự do—là nô lệ. Thiếu hiểu biết, thì chính là sức mạnh
- 2
他讓人們擺脫了奴役。
tā ràng rénmen bǎituō le núyì。
Anh ấy đã giải phóng người dân khỏi ách nô lệ
- 3
奴役制是一種危害人類罪。
núyì zhì shì yīzhǒng wēihài rénlèi zuì。
Nô lệ là một tội ác chống lại nhân loại
