學華語Kaori Dict

奴役

ㄋㄨˊ ㄧˋ

NÔ DỊCH

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    戰爭就是和平,自由—是奴役。無知,則是力量。

    zhànzhēng jiùshì hépíng, zìyóu — shì núyì。 wúzhī, zé shì lìliang。

    Chiến tranh chính là hòa bình, tự do—là nô lệ. Thiếu hiểu biết, thì chính là sức mạnh

  • 2

    他讓人們擺脫了奴役。

    tā ràng rénmen bǎituō le núyì。

    Anh ấy đã giải phóng người dân khỏi ách nô lệ

  • 3

    奴役制是一種危害人類罪。

    núyì zhì shì yīzhǒng wēihài rénlèi zuì。

    Nô lệ là một tội ác chống lại nhân loại

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奴役 nghĩa là gì? · Kaori Dict