學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
使役
使役
shǐ
yì
[ㄕˇ ㄧˋ]
SỬ DỊCH
1.
sử dụng (động vật hoặc người hầu)
2.
lao động (động vật)
3.
(con vật) lao động
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
使用
shǐyòng
sử dụng
使
shǐ
khiến
即使
jíshǐ
dù cho; mặc dù
促使
cùshǐ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
使得
shǐde
có thể sử dụng; dùng được
使勁
shǐjìn
dốc hết sức lực
大使館
dàshǐguǎn
đại sứ quán
大使
dàshǐ
đại sứ
逐字解
Từng chữ trong từ
使
sử, sứ
gây ra, cử người đi sứ, ra lệnh
役
dịch
dịch vụ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
示意
shìyì
ra hiệu
事宜
shìyí
công việc
適宜
shìyí
phù hợp
失意
shīyì
thất vọng; chán nản
詩意
shīyì
thơ ca
施以
shīyǐ
áp dụng (hình phạt)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
使役 nghĩa là gì? · Kaori Dict