學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nô lệ, người hầumáy dịch

  1. 1.nô lệ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

奴〈名〉 (会意。从女,从又。女指女奴,又(手)指用手掠夺之。一说又(手)指女奴从事劳动。本义奴隶;奴仆) 同本义 奴,奴婢皆古之罪人也。--《说文》 其奴,男子入于罪隶,女子入于舂槁。--《周礼·司厉》 从群奴而驰。--明·高启《书博鸡者事》 奴惊 庸奴。--清·方苞《左忠毅公逸事》 后多指男奴。如奴厮儿(小男仆);奴辈(奴仆之辈,奴才们);奴兵(奴仆;供役之人);奴颜(奴才相);奴戮(施以刑辱,使为奴隶);奴虏(俘虏;奴隶) 对人的鄙称 要当生缚此奴。--房玄龄《晋书》 又如奴胎(对乐户子女或奴婢的贱称 奴nú ⒈阶级社会中,丧失自由,遭受压迫、剥削、役使的人~仆。~婢。~隶。 ⒉封建时代女子自称~家。 ⒊ ①明、清时称仆人。 ②明、清宦官和清代旗籍官吏见皇帝时的自称。 ③旧时遭受奴役的人被迫自称。 ④指甘心情愿供人驱使,助人作恶的坏人走狗~才。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một người nữ 女 đứng bên tay phải chủ nhân 又; 女 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 奴 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict