例句Câu ví dụ
- 1
很多士兵在這場戰役中嚴重受傷。
hěn duōshì bīng zài zhè chǎng zhànyì zhōng yánzhòng shòushāng。
Rất nhiều binh sĩ bị thương nặng trong trận chiến
- 2
這裡曾是黑斯廷斯戰役的戰場。
zhèlǐ céng shì hēi Sī tíng Sī zhànyì de zhànchǎng。
Nơi đây từng là chiến trường trận chiến Hastings.
- 3
聖哈辛托戰役(德克薩斯州獨立戰爭,1836.4.21)於下午4點打響。
Shènghāxīntuō zhànyì ( Dékèsàsīzhōu dúlìzhànzhēng, 1 8 3 6 . 4 . 2 1 ) yú xiàwǔ 4 diǎn dǎxiǎng。
Cuộc chiến tại San Jacinto (Chiến tranh giành độc lập Texas, 21/4/1836) đã nổ ra vào lúc 4 giờ chiều
