學華語Kaori Dict

戰役

giản thể: 战役

zhàn

ㄓㄢˋ ㄧˋ

CHIẾN DỊCH

TOCFL 6
  1. 1.chiến dịch quân sự

例句Câu ví dụ

  • 1

    很多士兵在這場戰役中嚴重受傷。

    hěn duōshì bīng zài zhè chǎng zhànyì zhōng yánzhòng shòushāng。

    Rất nhiều binh sĩ bị thương nặng trong trận chiến

  • 2

    這裡曾是黑斯廷斯戰役的戰場。

    zhèlǐ céng shì hēi Sī tíng Sī zhànyì de zhànchǎng。

    Nơi đây từng là chiến trường trận chiến Hastings.

  • 3

    聖哈辛托戰役(德克薩斯州獨立戰爭,1836.4.21)於下午4點打響。

    Shènghāxīntuō zhànyì ( Dékèsàsīzhōu dúlìzhànzhēng, 1 8 3 6 . 4 . 2 1 ) yú xiàwǔ 4 diǎn dǎxiǎng。

    Cuộc chiến tại San Jacinto (Chiến tranh giành độc lập Texas, 21/4/1836) đã nổ ra vào lúc 4 giờ chiều

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

战役 nghĩa là gì? · Kaori Dict