- 1.chiến trường
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
戰場上有炮。
zhàn chǎng shàng yǒu pào
Trên chiến trường có pháo
- 2
士兵們在戰場上戰鬥。
shì bīng men zài zhàn chǎng shàng zhàn dòu
Các chiến sĩ đang chiến đấu trên chiến trường
- 3
這裡曾是黑斯廷斯戰役的戰場。
zhèlǐ céng shì hēi Sī tíng Sī zhànyì de zhànchǎng。
Nơi đây từng là chiến trường trận chiến Hastings.