例句Câu ví dụ
- 1
浙江省地處中國東南沿海,隸屬於華東地區。
ZhèjiāngShěng dìchǔ Zhōngguó dōngnán yánhǎi, lìshǔ yú Huádōng dìqū。
Tỉnh Chiết Giang nằm ở phía đông nam ven biển Trung Quốc, thuộc khu vực Đông Nam Trung Quốc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 華HOA (華) – rực rỡ; Trung Hoa: Bụi cây (艹 thảo) trổ chùm bông tầng tầng lớp lớp — HOA lệ rực rỡ, người HOA tự nhận là 'đóa hoa'.
