例句Câu ví dụ
- 1
他有個隨地吐痰的習慣。
tā yǒu gě suídì tǔtán de xíguàn。
Ông ấy có thói quen nhổ痰 trên mặt đất.
- 2
禁止吐痰。
jìnzhǐ tǔtán。
Không được nhổ痰
- 3
隨地吐痰在新加坡算是犯罪行為。
suídì tǔtán zài Xīnjiāpō suànshì fànzuìxíngwéi。
Ở Singapore, việc nhổ痰 trên mặt đất được coi là tội phạm
