哄
hōng
[ㄏㄨㄥ]
HỐNG
HSK 7-9TOCFL 6Phonetic
- 1.cười ầm (tượng thanh)
- 2.ồn ào
- 3.cười ầm lên (như đám đông)
Cách đọc khác:hǒng — lừa gạthòng — huyên náohòng — biến thể của 鬨|哄[hong4]

例句Câu ví dụ
- 1
哄寶寶睡覺
hōng bǎobao shuìjiào
Đánh lừa trẻ con ngủ
- 2
這髒襪子臭哄哄。
zhè zāng wàzi chòu hōng hōng。
Những đôi tất này rất hôi
- 3
你能哄孩子睡覺嗎?
nǐ néng hōng háizi shuìjiào ma?
Anh có thể哄 trẻ em ngủ được không?