學華語Kaori Dict

哈爾濱

giản thể: 哈尔滨

ěrbīn

ㄏㄚ ㄦˇ ㄅㄧㄣ

HA NHĨ TÂN

  1. 1.Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

例句Câu ví dụ

  • 1

    在哈爾濱,許多人邀請我到他們家吃飯。

    zài Hāěrbīn, xǔduō rén yāoqǐng wǒ dào tāmen jiā chīfàn。

    Ở Harbin, nhiều người mời tôi đến nhà họ ăn tối

  • 2

    我很晚才到了哈爾濱,等出租汽車的隊伍已經長極了。

    wǒ hěn wǎn cái dàoliǎo Hāěrbīn, děng chūzūqìchē de duìwǔ yǐjīng cháng jíle。

    Tôi đến Harbin rất muộn, hàng đợi xe taxi đã dài bất thường

  • 3

    哈爾濱是非常冷。

    Hāěrbīn shìfēi cháng lěng。

    Harbin rất lạnh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

哈爾濱 nghĩa là gì? · Kaori Dict