- 1.Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

例句Câu ví dụ
- 1
在哈爾濱,許多人邀請我到他們家吃飯。
zài Hāěrbīn, xǔduō rén yāoqǐng wǒ dào tāmen jiā chīfàn。
Ở Harbin, nhiều người mời tôi đến nhà họ ăn tối
- 2
我很晚才到了哈爾濱,等出租汽車的隊伍已經長極了。
wǒ hěn wǎn cái dàoliǎo Hāěrbīn, děng chūzūqìchē de duìwǔ yǐjīng cháng jíle。
Tôi đến Harbin rất muộn, hàng đợi xe taxi đã dài bất thường
- 3
哈爾濱是非常冷。
Hāěrbīn shìfēi cháng lěng。
Harbin rất lạnh