- 1.Ồ! (thán từ chỉ sự ngạc nhiên nhẹ)
- 2.cũng đọc là [yao1]
Cách đọc khác:yo — chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
那我先去泡澡了喲。
nà wǒ xiān qù pàozǎo le yō。
Vậy thì tôi đi tắm trước nhé
- 2
在那邊唱歌的女孩子是我的姐姐喲。
zài nàbian chànggē de nǚháizi shì wǒ dījiě jiě yō。
Cô gái đang hát ở đó là em gái tôi đấy
- 3
你臉很紅喲。
nǐ liǎn hěn hóng yō。
Đầu ngươi đỏ rực đấy