- 1.giống như Cựu Đường thư 舊唐書|旧唐书[Jiu4 Tang2 shu1], Lịch sử nhà Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hú 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] năm 945 dưới thời Hậu Tấn 後晉|后晋[Hou4 Jin4] của Ngũ Đại, gồm 200 quyển

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 書THƯ (書) – sách: Cây bút (聿 duật) chép lại từng lời nói (曰 viết) — lời gom thành trang, trang thành SÁCH, bức THƯ.