啥
shá
[ㄕㄚˊ]
XÁ
TOCFL 6
- 1.từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]
- 2.cũng đọc là [sha4]

例句Câu ví dụ
- 1
這是啥?
zhè shì shá?
Đây là cái gì
- 2
她在吃啥?
tā zài chī shá?
Cô đang ăn gì?
- 3
我啥也沒說。
wǒ shá yě méi shuō。
Tôi chẳng nói gì cả
[ㄕㄚˊ]
XÁ

這是啥?
zhè shì shá?
Đây là cái gì
她在吃啥?
tā zài chī shá?
Cô đang ăn gì?
我啥也沒說。
wǒ shá yě méi shuō。
Tôi chẳng nói gì cả