學華語Kaori Dict

giản thể:

shā

ㄕㄚ

SÁT

HSK 5TOCFL 4V
  1. 1.giết; sát hại; sát nhân; tấn công
  2. 2.làm suy yếu; giảm
  3. 3.(phương ngữ) làm cho đau nhói
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.(dùng sau động từ) cực kỳ

例句Câu ví dụ

  • 1

    他殺了一條魚做菜。

    tā shā le yī tiáo yú zuò cài

    Anh ấy giết một con cá để nấu ăn

  • 2

    別被殺了。

    bié bèi shā le。

    Đừng bị giết.

  • 3

    老虎被殺了。

    lǎohǔ bèi shā le。

    Con hổ bị giết

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

殺 nghĩa là gì? · Kaori Dict