學華語Kaori Dict

謀殺

giản thể: 谋杀

móushā

ㄇㄡˊ ㄕㄚ

MƯU SÁT

TOCFL 6
  1. 1.giết người
  2. 2.ám sát
  3. 3.tội giết người có chủ đích

例句Câu ví dụ

  • 1

    他吹噓這場謀殺。

    tā chuīxū zhè chǎng móushā。

    Anh ta tự ca ngợi vụ giết người.

  • 2

    我在雜志上看到他被謀殺的消息。

    wǒ zài zázhì shàng kàndào tā bèi móushā de xiāoxi。

    Tôi đã đọc trên một tạp chí rằng ông ấy bị giết

  • 3

    對有些人來說最小的理由足夠謀殺。

    duì yǒuxiērén lái shuō zuì xiǎode lǐyóu zúgòu móushā。

    Với một số người, lý do nhỏ nhất cũng đủ để giết người.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

謀殺 nghĩa là gì? · Kaori Dict