- 1.giết người
- 2.ám sát
- 3.tội giết người có chủ đích

例句Câu ví dụ
- 1
他吹噓這場謀殺。
tā chuīxū zhè chǎng móushā。
Anh ta tự ca ngợi vụ giết người.
- 2
我在雜志上看到他被謀殺的消息。
wǒ zài zázhì shàng kàndào tā bèi móushā de xiāoxi。
Tôi đã đọc trên một tạp chí rằng ông ấy bị giết
- 3
對有些人來說最小的理由足夠謀殺。
duì yǒuxiērén lái shuō zuì xiǎode lǐyóu zúgòu móushā。
Với một số người, lý do nhỏ nhất cũng đủ để giết người.